Vậy làm thế nào để chọn được ngày tốt hợp bản mệnh của mình? Ngày Tốt Tháng 12: Thứ: Dương lịch: Âm lịch: Chi tiết: 7: 03/12/2022: 10/11/2022: Xem: Cn: 04/12/2022: 11/11/2022: Xem: 5: Ngày đẹp là những ngày phải có sao tốt chiếu. Mỗi vì sao sẽ có mang những ý nghĩa may
Vào tháng này, người ta đều kiêng không làm những việc đại sự như làm nhà, cưới hỏi, chuyển nhà, nhập trạch…vì cho rằng cuộc sống sau này dễ gặp nhiều tai ương. Ngoài ra, bạn cũng nên hạn chế ký kết hợp đồng, nếu cần cho việc đại sự thì nên xem ngày cho kỹ. 2. Không thề thốt nói bậy trong buổi chính trưa, cuối chiều và rạng sáng.
Trí có thể dùng 6 ngón chân để thao tác trên bàn phím một cách thành thục. Ngoài công việc thường ngày bên chiếc máy tính, Trí còn có thể tự chăm sóc bản thân và phụ vợ khi cả hai đang có một bé vừa tròn 10 tháng tuổi.
Chỉ sau 4 ngày nhắn tin qua lại, cặp đôi đã quyết định bước đến hôn nhân và lễ ăn hỏi được diễn ra sau đó 1 tháng. Mối tình đặc biệt của cặp đôi trẻ đã nhận được sự quan tâm của rất nhiều người. Cô gái chia sẻ chuyện tình "yêu nhanh cưới vội" của mình
Lịch âm tết. Tết 2025 ngày nào. Lịch âm Tết 2021. Tết 2025 vào ngày nào. Xem thêm >> hoa sinh nhật, hoa khai trương, hoa chia buồn,. shop hoa tươi, Xem thêm >> hoa sinh nhật đẹp, lẵng hoa khai trương, điện hoa chia buồn, dien hoa Hãy Gọi Ngay (Hoa Đẹp Rẻ Sang) Giao Miễn Phí, Bạn Đang cần tìm shop hoa, hãy gọi ngay shop nhé, nhận
Để xem kết quả ngày tốt xấu cưới hỏi: + Chọn ngày sinh của chú rể. + Chọn ngày sinh của cô dâu. + Bạn chọn ngày muốn làm lễ cưới hỏi - Ngày dương lịch. + Cuối cùng click vào: Xem kết quả. Hệ thông sẽ hiển thị kết quả ngày tốt xấu cho bạn tham khảo.
ODnVT5G.
Ngày Tốt Thứ tư, ngày 1/12/2021 nhằm ngày 27/10/2021 Âm lịch Ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu Ngày Hoàng đạo minh đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốt Thứ năm, ngày 2/12/2021 nhằm ngày 28/10/2021 Âm lịch Ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu Ngày Hắc đạo thiên hình hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xem chi tiết Ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốt Thứ sáu, ngày 3/12/2021 nhằm ngày 29/10/2021 Âm lịch Ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu Ngày Hắc đạo chu tước hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốt Thứ bảy, ngày 4/12/2021 nhằm ngày 1/11/2021 Âm lịch Ngày Bính Tuất, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu Ngày Hắc đạo thiên hình hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốt Chủ nhật, ngày 5/12/2021 nhằm ngày 2/11/2021 Âm lịch Ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu Ngày Hắc đạo chu tước hắc đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết XEM NGÀY TỐT CƯỚI HỎI THEO TUỔI Ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốt Thứ hai, ngày 6/12/2021 nhằm ngày 3/11/2021 Âm lịch Ngày Mậu Tý, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu Ngày Hoàng đạo kim quỹ hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ ba, ngày 7/12/2021 nhằm ngày 4/11/2021 Âm lịch Ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu Ngày Hoàng đạo kim đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốt Thứ tư, ngày 8/12/2021 nhằm ngày 5/11/2021 Âm lịch Ngày Canh Dần, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu Ngày Hắc đạo bạch hổ hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xem chi tiết Ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốt Thứ năm, ngày 9/12/2021 nhằm ngày 6/11/2021 Âm lịch Ngày Tân Mão, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu Ngày Hoàng đạo ngọc đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ sáu, ngày 10/12/2021 nhằm ngày 7/11/2021 Âm lịch Ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu Ngày Hắc đạo thiên lao hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ bảy, ngày 11/12/2021 nhằm ngày 8/11/2021 Âm lịch Ngày Quý Tỵ, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu Ngày Hắc đạo nguyên vu hắc đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Tốt Chủ nhật, ngày 12/12/2021 nhằm ngày 9/11/2021 Âm lịch Ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu Ngày Hoàng đạo tư mệnh hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ hai, ngày 13/12/2021 nhằm ngày 10/11/2021 Âm lịch Ngày Ất Mùi, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu Ngày Hắc đạo câu trần hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ ba, ngày 14/12/2021 nhằm ngày 11/11/2021 Âm lịch Ngày Bính Thân, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu Ngày Hoàng đạo thanh long hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ tư, ngày 15/12/2021 nhằm ngày 12/11/2021 Âm lịch Ngày Đinh Dậu, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu Ngày Hoàng đạo minh đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốt Thứ năm, ngày 16/12/2021 nhằm ngày 13/11/2021 Âm lịch Ngày Mậu Tuất, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu Ngày Hắc đạo thiên hình hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốt Thứ sáu, ngày 17/12/2021 nhằm ngày 14/11/2021 Âm lịch Ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu Ngày Hắc đạo chu tước hắc đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốt Thứ bảy, ngày 18/12/2021 nhằm ngày 15/11/2021 Âm lịch Ngày Canh Tý, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu Ngày Hoàng đạo kim quỹ hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Tốt Chủ nhật, ngày 19/12/2021 nhằm ngày 16/11/2021 Âm lịch Ngày Tân Sửu, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu Ngày Hoàng đạo kim đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốt Thứ hai, ngày 20/12/2021 nhằm ngày 17/11/2021 Âm lịch Ngày Nhâm Dần, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu Ngày Hắc đạo bạch hổ hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xem chi tiết Ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốt Thứ ba, ngày 21/12/2021 nhằm ngày 18/11/2021 Âm lịch Ngày Quý Mão, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu Ngày Hoàng đạo ngọc đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ tư, ngày 22/12/2021 nhằm ngày 19/11/2021 Âm lịch Ngày Giáp Thìn, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu Ngày Hắc đạo thiên lao hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ năm, ngày 23/12/2021 nhằm ngày 20/11/2021 Âm lịch Ngày Ất Tỵ, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu Ngày Hắc đạo nguyên vu hắc đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ sáu, ngày 24/12/2021 nhằm ngày 21/11/2021 Âm lịch Ngày Bính Ngọ, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu Ngày Hoàng đạo tư mệnh hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ bảy, ngày 25/12/2021 nhằm ngày 22/11/2021 Âm lịch Ngày Đinh Mùi, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu Ngày Hắc đạo câu trần hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Tốt Chủ nhật, ngày 26/12/2021 nhằm ngày 23/11/2021 Âm lịch Ngày Mậu Thân, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu Ngày Hoàng đạo thanh long hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ hai, ngày 27/12/2021 nhằm ngày 24/11/2021 Âm lịch Ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu Ngày Hoàng đạo minh đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốt Thứ ba, ngày 28/12/2021 nhằm ngày 25/11/2021 Âm lịch Ngày Canh Tuất, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu Ngày Hắc đạo thiên hình hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốt Thứ tư, ngày 29/12/2021 nhằm ngày 26/11/2021 Âm lịch Ngày Tân Hợi, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu Ngày Hắc đạo chu tước hắc đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốt Thứ năm, ngày 30/12/2021 nhằm ngày 27/11/2021 Âm lịch Ngày Nhâm Tý, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu Ngày Hoàng đạo kim quỹ hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ sáu, ngày 31/12/2021 nhằm ngày 28/11/2021 Âm lịch Ngày Quý Sửu, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu Ngày Hoàng đạo kim đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết
Thứ Sáu, Ngày 1/12/2023 Âm lịch 19/10/2023 Ngày Quý Tỵ, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mão, Tiết Tiểu tuyết Là ngày Câu Trần Hắc Đạo, Trực Phá Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Tốt, Hỷ thần Đông Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi Thứ bảy, Ngày 2/12/2023 Âm lịch 20/10/2023 Ngày Giáp Ngọ, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mão, Tiết Tiểu tuyết Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Trực Nguy Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Nam Tốt, Hỷ thần Đông Bắc Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân Chủ Nhật, Ngày 3/12/2023 Âm lịch 21/10/2023 Ngày Ất Mùi, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mão, Tiết Tiểu tuyết Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Thành Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Nam Tốt, Hỷ thần Tây Bắc Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu Thứ Hai, Ngày 4/12/2023 Âm lịch 22/10/2023 Ngày Bính Thân, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mão, Tiết Tiểu tuyết Là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, Trực Thu Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Tốt, Hỷ thần Tây Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi bị xung khắc với ngày Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn Thứ Ba, Ngày 5/12/2023 Âm lịch 23/10/2023 Ngày Đinh Dậu, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mão, Tiết Tiểu tuyết Là ngày Chu Tước Hắc Đạo, Trực Khai Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Tốt, Hỷ thần Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi Thứ Tư, Ngày 6/12/2023 Âm lịch 24/10/2023 Ngày Mậu Tuất, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mão, Tiết Tiểu tuyết Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực Bế Hướng xuất hành Hướng tài thần Bắc Tốt, Hỷ thần Đông Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Canh Thìn, Bính Thìn Thứ Năm, Ngày 7/12/2023 Âm lịch 25/10/2023 Ngày Kỷ Hợi, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mão, Tiết Đại Tuyết Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, Trực Bế Hướng xuất hành Hướng tài thần Nam Tốt, Hỷ thần Đông Bắc Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Tân Tỵ, Đinh Tỵ Thứ Sáu, Ngày 8/12/2023 Âm lịch 26/10/2023 Ngày Canh Tý, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mão, Tiết Đại Tuyết Là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực Kiến Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Nam Tốt, Hỷ thần Tây Bắc Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần Thứ bảy, Ngày 9/12/2023 Âm lịch 27/10/2023 Ngày Tân Sửu, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mão, Tiết Đại Tuyết Là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực Trừ Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Nam Tốt, Hỷ thần Tây Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, ất Mão Chủ Nhật, Ngày 10/12/2023 Âm lịch 28/10/2023 Ngày Nhâm Dần, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mão, Tiết Đại Tuyết Là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, Trực Mãn Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Tốt, Hỷ thần Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi bị xung khắc với ngày Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần Thứ Hai, Ngày 11/12/2023 Âm lịch 29/10/2023 Ngày Quý Mão, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mão, Tiết Đại Tuyết Là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực Bình Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Tốt, Hỷ thần Đông Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão Thứ Ba, Ngày 12/12/2023 Âm lịch 30/10/2023 Ngày Giáp Thìn, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mão, Tiết Đại Tuyết Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực Định Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Nam Tốt, Hỷ thần Đông Bắc Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn Thứ Tư, Ngày 13/12/2023 Âm lịch 1/11/2023 Ngày Ất Tỵ, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đại Tuyết Là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực Chấp Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Nam Tốt, Hỷ thần Tây Bắc Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ Thứ Năm, Ngày 14/12/2023 Âm lịch 2/11/2023 Ngày Bính Ngọ, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đại Tuyết Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực Phá Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Tốt, Hỷ thần Tây Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Mậu Tý, Canh Tý Thứ Sáu, Ngày 15/12/2023 Âm lịch 3/11/2023 Ngày Đinh Mùi, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đại Tuyết Là ngày Câu Trần Hắc Đạo, Trực Nguy Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Tốt, Hỷ thần Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Kỷ Sửu, Tân Sửu Thứ bảy, Ngày 16/12/2023 Âm lịch 4/11/2023 Ngày Mậu Thân, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đại Tuyết Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Trực Thành Hướng xuất hành Hướng tài thần Bắc Tốt, Hỷ thần Đông Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi bị xung khắc với ngày Canh Dần, Giáp Dần Chủ Nhật, Ngày 17/12/2023 Âm lịch 5/11/2023 Ngày Kỷ Dậu, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đại Tuyết Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Thu Hướng xuất hành Hướng tài thần Nam Tốt, Hỷ thần Đông Bắc Tốt, Hạc thần Đông Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Tân Mão, ất Mão Thứ Hai, Ngày 18/12/2023 Âm lịch 6/11/2023 Ngày Canh Tuất, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đại Tuyết Là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, Trực Khai Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Nam Tốt, Hỷ thần Tây Bắc Tốt, Hạc thần Đông Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất, Giáp Thìn Thứ Ba, Ngày 19/12/2023 Âm lịch 7/11/2023 Ngày Tân Hợi, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đại Tuyết Là ngày Chu Tước Hắc Đạo, Trực Bế Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Nam Tốt, Hỷ thần Tây Nam Tốt, Hạc thần Đông Xấu Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Ất Tỵ Thứ Tư, Ngày 20/12/2023 Âm lịch 8/11/2023 Ngày Nhâm Tý, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đại Tuyết Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực Kiến Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Tốt, Hỷ thần Nam Tốt, Hạc thần Đông Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn Thứ Năm, Ngày 21/12/2023 Âm lịch 9/11/2023 Ngày Quý Sửu, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đại Tuyết Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, Trực Trừ Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Tốt, Hỷ thần Đông Nam Tốt, Hạc thần Đông Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ Thứ Sáu, Ngày 22/12/2023 Âm lịch 10/11/2023 Ngày Giáp Dần, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đông chí Là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực Mãn Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Nam Tốt, Hỷ thần Đông Bắc Tốt, Hạc thần Đông Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi bị xung khắc với ngày Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý Thứ bảy, Ngày 23/12/2023 Âm lịch 11/11/2023 Ngày Ất Mão, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đông chí Là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực Bình Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Nam Tốt, Hỷ thần Tây Bắc Tốt, Hạc thần Đông Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu Chủ Nhật, Ngày 24/12/2023 Âm lịch 12/11/2023 Ngày Bính Thìn, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đông chí Là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, Trực Định Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Tốt, Hỷ thần Tây Nam Tốt, Hạc thần Đông Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ , Nhâm Thìn, Mậu Thìn , Nhâm Tý Thứ Hai, Ngày 25/12/2023 Âm lịch 13/11/2023 Ngày Đinh Tỵ, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đông chí Là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực Chấp Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Tốt, Hỷ thần Nam Tốt, Hạc thần Đông Xấu Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu Thứ Ba, Ngày 26/12/2023 Âm lịch 14/11/2023 Ngày Mậu Ngọ, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đông chí Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực Phá Hướng xuất hành Hướng tài thần Bắc Tốt, Hỷ thần Đông Nam Tốt, Hạc thần Đông Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Bính Tý, Giáp Tý Thứ Tư, Ngày 27/12/2023 Âm lịch 15/11/2023 Ngày Kỷ Mùi, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đông chí Là ngày Câu Trần Hắc Đạo, Trực Nguy Hướng xuất hành Hướng tài thần Nam Tốt, Hỷ thần Đông Bắc Tốt, Hạc thần Đông Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Đinh Sửu, ất Sửu Thứ Năm, Ngày 28/12/2023 Âm lịch 16/11/2023 Ngày Canh Thân, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đông chí Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Trực Thành Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Nam Tốt, Hỷ thần Tây Bắc Tốt, Hạc thần Đông Nam Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi bị xung khắc với ngày Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ Thứ Sáu, Ngày 29/12/2023 Âm lịch 17/11/2023 Ngày Tân Dậu, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đông chí Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Thu Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Nam Tốt, Hỷ thần Tây Nam Tốt, Hạc thần Đông Nam Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi Thứ bảy, Ngày 30/12/2023 Âm lịch 18/11/2023 Ngày Nhâm Tuất, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đông chí Là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, Trực Khai Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Tốt, Hỷ thần Nam Tốt, Hạc thần Đông Nam Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất Chủ Nhật, Ngày 31/12/2023 Âm lịch 19/11/2023 Ngày Quý Hợi, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đông chí Là ngày Chu Tước Hắc Đạo, Trực Bế Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Tốt, Hỷ thần Đông Nam Tốt, Hạc thần Đông Nam Xấu Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Đinh Tỵ, ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu, Đinh Tỵ
Thứ Tư, Ngày 1/12/2021 Âm lịch 27/10/2021 Ngày Quý Mùi, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Sửu, Tiết Tiểu tuyết Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Thành Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Tốt, Hỷ thần Đông Nam Tốt, Hạc thần Tây Bắc Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ Thứ Năm, Ngày 2/12/2021 Âm lịch 28/10/2021 Ngày Giáp Thân, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Sửu, Tiết Tiểu tuyết Là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, Trực Thu Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Nam Tốt, Hỷ thần Đông Bắc Tốt, Hạc thần Tây Bắc Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi bị xung khắc với ngày Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý Thứ Sáu, Ngày 3/12/2021 Âm lịch 29/10/2021 Ngày Ất Dậu, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Sửu, Tiết Tiểu tuyết Là ngày Chu Tước Hắc Đạo, Trực Khai Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Nam Tốt, Hỷ thần Tây Bắc Tốt, Hạc thần Tây Bắc Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu Thứ bảy, Ngày 4/12/2021 Âm lịch 1/11/2021 Ngày Bính Tuất, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Tiểu tuyết Là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, Trực Bế Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Tốt, Hỷ thần Tây Nam Tốt, Hạc thần Tây Bắc Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Mậu Thìn , Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Tý Chủ Nhật, Ngày 5/12/2021 Âm lịch 2/11/2021 Ngày Đinh Hợi, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Tiểu tuyết Là ngày Chu Tước Hắc Đạo, Trực Kiến Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Tốt, Hỷ thần Nam Tốt, Hạc thần Tây Bắc Xấu Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Kỷ Tỵ , Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Hợi, Quý Sửu Thứ Hai, Ngày 6/12/2021 Âm lịch 3/11/2021 Ngày Mậu Tý, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Tiểu tuyết Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực Trừ Hướng xuất hành Hướng tài thần Bắc Tốt, Hỷ thần Đông Nam Tốt, Hạc thần Bắc Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Bính Ngọ, Giáp Ngọ Thứ Ba, Ngày 7/12/2021 Âm lịch 4/11/2021 Ngày Kỷ Sửu, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đại Tuyết Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, Trực Trừ Hướng xuất hành Hướng tài thần Nam Tốt, Hỷ thần Đông Bắc Tốt, Hạc thần Bắc Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Đinh Mùi, Ất Mùi Thứ Tư, Ngày 8/12/2021 Âm lịch 5/11/2021 Ngày Canh Dần, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đại Tuyết Là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực Mãn Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Nam Tốt, Hỷ thần Tây Bắc Tốt, Hạc thần Bắc Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi bị xung khắc với ngày Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ Thứ Năm, Ngày 9/12/2021 Âm lịch 6/11/2021 Ngày Tân Mão, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đại Tuyết Là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực Bình Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Nam Tốt, Hỷ thần Tây Nam Tốt, Hạc thần Bắc Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi Thứ Sáu, Ngày 10/12/2021 Âm lịch 7/11/2021 Ngày Nhâm Thìn, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đại Tuyết Là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, Trực Định Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Tốt, Hỷ thần Nam Tốt, Hạc thần Bắc Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Tuất Thứ bảy, Ngày 11/12/2021 Âm lịch 8/11/2021 Ngày Quý Tỵ, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đại Tuyết Là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực Chấp Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Tốt, Hỷ thần Đông Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi Chủ Nhật, Ngày 12/12/2021 Âm lịch 9/11/2021 Ngày Giáp Ngọ, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đại Tuyết Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực Phá Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Nam Tốt, Hỷ thần Đông Bắc Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân Thứ Hai, Ngày 13/12/2021 Âm lịch 10/11/2021 Ngày Ất Mùi, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đại Tuyết Là ngày Câu Trần Hắc Đạo, Trực Nguy Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Nam Tốt, Hỷ thần Tây Bắc Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu Thứ Ba, Ngày 14/12/2021 Âm lịch 11/11/2021 Ngày Bính Thân, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đại Tuyết Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Trực Thành Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Tốt, Hỷ thần Tây Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi bị xung khắc với ngày Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn Thứ Tư, Ngày 15/12/2021 Âm lịch 12/11/2021 Ngày Đinh Dậu, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đại Tuyết Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Thu Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Tốt, Hỷ thần Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi Thứ Năm, Ngày 16/12/2021 Âm lịch 13/11/2021 Ngày Mậu Tuất, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đại Tuyết Là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, Trực Khai Hướng xuất hành Hướng tài thần Bắc Tốt, Hỷ thần Đông Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Canh Thìn, Bính Thìn Thứ Sáu, Ngày 17/12/2021 Âm lịch 14/11/2021 Ngày Kỷ Hợi, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đại Tuyết Là ngày Chu Tước Hắc Đạo, Trực Bế Hướng xuất hành Hướng tài thần Nam Tốt, Hỷ thần Đông Bắc Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Tân Tỵ, Đinh Tỵ Thứ bảy, Ngày 18/12/2021 Âm lịch 15/11/2021 Ngày Canh Tý, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đại Tuyết Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực Kiến Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Nam Tốt, Hỷ thần Tây Bắc Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần Chủ Nhật, Ngày 19/12/2021 Âm lịch 16/11/2021 Ngày Tân Sửu, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đại Tuyết Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, Trực Trừ Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Nam Tốt, Hỷ thần Tây Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, ất Mão Thứ Hai, Ngày 20/12/2021 Âm lịch 17/11/2021 Ngày Nhâm Dần, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đại Tuyết Là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực Mãn Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Tốt, Hỷ thần Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi bị xung khắc với ngày Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần Thứ Ba, Ngày 21/12/2021 Âm lịch 18/11/2021 Ngày Quý Mão, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đông chí Là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực Bình Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Tốt, Hỷ thần Đông Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão Thứ Tư, Ngày 22/12/2021 Âm lịch 19/11/2021 Ngày Giáp Thìn, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đông chí Là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, Trực Định Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Nam Tốt, Hỷ thần Đông Bắc Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn Thứ Năm, Ngày 23/12/2021 Âm lịch 20/11/2021 Ngày Ất Tỵ, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đông chí Là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực Chấp Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Nam Tốt, Hỷ thần Tây Bắc Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ Thứ Sáu, Ngày 24/12/2021 Âm lịch 21/11/2021 Ngày Bính Ngọ, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đông chí Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực Phá Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Tốt, Hỷ thần Tây Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Mậu Tý, Canh Tý Thứ bảy, Ngày 25/12/2021 Âm lịch 22/11/2021 Ngày Đinh Mùi, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đông chí Là ngày Câu Trần Hắc Đạo, Trực Nguy Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Tốt, Hỷ thần Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Kỷ Sửu, Tân Sửu Chủ Nhật, Ngày 26/12/2021 Âm lịch 23/11/2021 Ngày Mậu Thân, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đông chí Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Trực Thành Hướng xuất hành Hướng tài thần Bắc Tốt, Hỷ thần Đông Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi bị xung khắc với ngày Canh Dần, Giáp Dần Thứ Hai, Ngày 27/12/2021 Âm lịch 24/11/2021 Ngày Kỷ Dậu, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đông chí Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Thu Hướng xuất hành Hướng tài thần Nam Tốt, Hỷ thần Đông Bắc Tốt, Hạc thần Đông Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Tân Mão, ất Mão Thứ Ba, Ngày 28/12/2021 Âm lịch 25/11/2021 Ngày Canh Tuất, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đông chí Là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, Trực Khai Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Nam Tốt, Hỷ thần Tây Bắc Tốt, Hạc thần Đông Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất, Giáp Thìn Thứ Tư, Ngày 29/12/2021 Âm lịch 26/11/2021 Ngày Tân Hợi, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đông chí Là ngày Chu Tước Hắc Đạo, Trực Bế Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Nam Tốt, Hỷ thần Tây Nam Tốt, Hạc thần Đông Xấu Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Ất Tỵ Thứ Năm, Ngày 30/12/2021 Âm lịch 27/11/2021 Ngày Nhâm Tý, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đông chí Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực Kiến Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Tốt, Hỷ thần Nam Tốt, Hạc thần Đông Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn Thứ Sáu, Ngày 31/12/2021 Âm lịch 28/11/2021 Ngày Quý Sửu, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đông chí Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, Trực Trừ Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Tốt, Hỷ thần Đông Nam Tốt, Hạc thần Đông Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Một trong các phong tục lâu đời của người Việt khi dựng vợ gả chồng đó là xem ngày tốt xấu. Điều này nhằm giúp cuộc sống hôn nhân được thuận lợi, giàu sang, vợ chồng hạnh phúc và con cháu đầy đàn. Xem ngày cưới tháng 12 có những ngày nào tốt. Nếu bạn đang có thắc mắc về vấn đề này thì hãy xem qua bài viết dưới của Phong Thủy Tam Nguyên nhé! Bài viết này chỉ có giá trị tham khảo và muốn biết chính xác ngày cưới tốt thì các bạn nên xem thêm về tuổi, mệnh của vợ/chồng mình. >>>> ĐỌC THÊM Xem ngày cưới hỏi, kết hôn tốt theo tuổi cô dâu, chú rể 1. Những ngày đẹp cưới hỏi tháng 12 Ngày cưới là ngày trọng đại, ngày khởi đầu của một gia đình mới. Do đó, chọn ngày tốt thực hiện cưới gả nhằm đảm bảo mọi chuyện thuận buồm xuôi gió, cuộc sống sau này viên mãn, ấm no, sự nghiệp vợ chồng phát đạt. Nếu bạn không biết có nên xem ngày cưới không thì dưới đây là bảng tham khảo bảng dưới đây NGÀY TỐT TRONG THÁNG 12 GIỜ TỐT TRONG NGÀY Dương lịch 1/12/2022 Thứ 5 Âm lịch 8/11/2022 Ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần Ngày Hoàng đạo kim quỹ hoàng đạo Giờ Tý 23h - 1h Giờ Sửu 1h - 3h Giờ Mão 5h - 7h Giờ Ngọ 11h - 13h Giờ Thân 15h - 17h Giờ Dậu 17h - 19h Dương lịch 2/12/2022 Thứ 6 Âm lịch 9/11/2022 Ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần Ngày Hoàng đạo kim đường hoàng đạo Giờ Dần 3h - 5h Giờ Mão 5h - 7h Giờ Tỵ 9h - 11h Giờ Thân 15h - 17h Giờ Tuất 19h - 21h Giờ Hợi 21h - 23h Dương lịch 3/12/2022 Thứ 7 Âm lịch 10/11/2022 Ngày Canh Dần, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo bạch hổ hắc đạo Giờ Dần 3h - 5h Giờ Thìn 7h - 9h Giờ Tỵ 9h - 11h Giờ Thân 15h - 17h Giờ Dậu 17h - 19h Giờ Hợi 21h - 23h Dương lịch 6/12/2022 Thứ 3 Âm lịch 13/11/2022 Ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo nguyên vu hắc đạo Giờ Sửu 1h - 3h Giờ Thìn 7h - 9h Giờ Ngọ 11h - 13h Giờ Mùi 13h - 15h Giờ Tuất 19h - 21h Giờ Hợi 21h - 23h Dương lịch 7/12/2022 Thứ 4 Âm lịch 14/11/2022 Ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần Ngày Hoàng đạo tư mệnh hoàng đạo Giờ Dần 3h - 5h Giờ Mão 5h - 7h Giờ Tỵ 9h - 11h Giờ Thân 15h - 17h Giờ Tuất 19h - 21h Giờ Hợi 21h - 23h Dương lịch 8/12/2022 Thứ 5 Âm lịch 15/11/2022 Ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo câu trần hắc đạo Giờ Tý 23h - 1h Giờ Sửu 1h - 3h Giờ Thìn 7h - 9h Giờ Tỵ 9h - 11h Giờ Mùi 13h - 15h Giờ Tuất 19h - 21h Dương lịch 15/12/2022 Thứ 5 Âm lịch 22/11/2022 Ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo bạch hổ hắc đạo Giờ Dần 3h - 5h Giờ Thìn 7h - 9h Giờ Tỵ 9h - 11h Giờ Thân 15h - 17h Giờ Dậu 17h - 19h Giờ Hợi 21h - 23h Dương lịch 18/12/2022 Chủ nhật Âm lịch 25/11/2022 Ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần Ngày Hắc đạo nguyên vu hắc đạo Giờ Sửu 1h - 3h Giờ Thìn 7h - 9h Giờ Ngọ 11h - 13h Giờ Mùi 13h - 15h Giờ Tuất 19h - 21h Giờ Hợi 21h - 23h Dương lịch 21/12/2022 Thứ 4 Âm lịch 28/11/2022 Ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần Ngày Hoàng đạo thanh long hoàng đạo Giờ Sửu 1h - 3h Giờ Thìn 7h - 9h Giờ Ngọ 11h - 13h Giờ Mùi 13h - 15h Giờ Tuất 19h - 21h Giờ Hợi 21h - 23h Dương lịch 24/12/2022 Thứ 7 Âm lịch 2/12/2022 Ngày Tân Hợi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần Ngày Hoàng đạo minh đường hoàng đạo Giờ Tý 23h - 1h Giờ Sửu 1h - 3h Giờ Mão 5h - 7h Giờ Ngọ 11h - 13h Giờ Thân 15h - 17h Giờ Dậu 17h - 19h Xem ngày kết hôn tốt để vợ chồng hạnh phúc Trên đây là tổng hợp các ngày kết hôn đẹp mà các bạn có thể tham khảo ngay trong tháng 12. Tuy nhiên bài viết này chỉ mang yếu tố tham khảo vì một ngày cưới tốt còn phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố như ngày tháng năm sinh của cô dâu, chú rể, mệnh ngũ hành của vợ chồng,... Do đó, các bạn nên tìm đến những đơn vị phong thủy uy tín để có thể chọn ra ngày cưới tốt cho mình >>>> THAM KHẢO CHI TIẾT Xem ngày cưới tháng 10 tốt để kết hôn Xem ngày cưới tháng 11 để chọn ngày đẹp kết hôn 2. Phong Thủy Tam Nguyên - Đơn vị tư vấn ngày tốt cưới hỏi uy tín Cưới hỏi là một việc lớn, là dấu mốc cho các đôi trẻ bắt đầu cuộc sống mới cùng nhau. Do đó, để hôn nhân sau này được hạnh phúc, ấm êm thì không thể bỏ qua việc xem ngày giờ tốt. Nếu bạn đang gặp khó khăn trong việc quyết định xem ngày cưới tháng 12 nào tốt để lấy vợ hay gả con, lấy chồng thì có thể tìm đến Phong Thủy Tam Nguyên. Xem ngày tốt tháng 12 để cưới hỏi tại Phong Thủy Tam Nguyên Tại đây, chúng tôi ứng dụng các kiến thức phong thủy chính tông, bát tự kết hợp với ngũ hành của Niên - Nguyệt - Nhật - Thời để chọn ngày tốt. Do đó, xem ngày cưới không chỉ là ngày cát lành mà còn hợp tuổi của cả cô dâu, chú rể. Dưới sự dẫn dắt của thầy Tam Nguyên cùng các cộng sự giỏi, công ty chắc chắn sẽ tư vấn cho bạn được ngày tốt nhất. >>>> ĐỪNG BỎ QUA Tuổi Dậu và tuổi Mão cưới nhau được không? Cách hóa giải Chồng 1993 vợ 1994 nên cưới năm nào hợp nhất? Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ trực tiếp Phong Thủy Tam Nguyên để được giải đáp. Thông tin liên hệ Địa chỉ Hà Nội Số A12/D7 ngõ 66 Khúc Thừa Dụ, Khu đô thị mới, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Quảng Ninh Số 81 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Đà Nẵng Tầng 12, Tòa ACB, 218 đường Bạch Đằng, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng. HCM Số 778/5 đường Nguyễn Kiệm, phường 4, quận Phú Nhuận, TP. HCM. Hotline Website Shop Email [email protected] Như vậy, nội dung bài viết xem ngày cưới tháng 12 trên đây đã cung cấp cho bạn những ngày cát lành nhất để thực hiện cưới hỏi. Hy vọng dựa vào đó, đôi bạn có thể chọn được ngày tốt cho mình. Thế nhưng, tốt nhất bạn vẫn nên liên hệ Phong Thủy Tam Nguyên để được tư vấn xem ngày chuẩn xác. Chúc các bạn có được cuộc sống thịnh vượng, ấm no và hạnh phúc. *Lưu ý Bài viết chỉ mang tính chất tham khảo
Cưới hỏi là việc lớn, ảnh hưởng trực tiếp tới hạnh phúc sau này của đôi bạn trẻ. Dưới đây là các ngày cưới hỏi trong tháng 12 năm 2021 đẹp nhất. Phù hợp để tiến hành ăn hỏi, nạp tài hay tổ chức đám cưới. Để hôn lễ được chuẩn bị chu đáo, diễn ra suôn sẻ, hanh thông. Hướng dẫn xem ngày cưới hỏi theo tuổi cô dâu chú rể Chọn tháng, năm muốn xem ngày cưới hỏi nạp tài Dương lịch Tháng Năm Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 2021Cử hành hôn lễ vào ngày đẹp giờ tốt sẽ mang đến nhiều điều tốt đẹp. Tạo khởi đầu thuận lợi, hứa hẹn 1 tương lai tươi sáng cho vợ chồng trẻ. Tránh được các yếu tố bất lợi khi triển khai vào thời điểm xấu. Sau đây các ngày lành tháng tốt cưới hỏi trong tháng 12 năm 2021. Thứ Ngày Giờ tốt cưới hỏi Thứ Năm Dương lịch 2/12/2021Âm lịch 28/10/2021Ngày Giáp ThânTháng Kỷ Hợi Giờ Tý 23h - 1hGiờ Sửu 1h - 3hGiờ Thìn 7h - 9hGiờ Tỵ 9h - 11hGiờ Mùi 13h - 15hGiờ Tuất 19h - 21h Thứ Sáu Dương lịch 3/12/2021Âm lịch 29/10/2021Ngày Ất DậuTháng Kỷ Hợi Giờ Tý 23h - 1hGiờ Dần 3h - 5hGiờ Mão 5h - 7hGiờ Ngọ 11h - 13hGiờ Mùi 13h - 15hGiờ Dậu 17h - 19h Thứ Bảy Dương lịch 4/12/2021Âm lịch 1/11/2021Ngày Bính TuấtTháng Canh Tý Giờ Dần 3h - 5hGiờ Thìn 7h - 9hGiờ Tỵ 9h - 11hGiờ Thân 15h - 17hGiờ Dậu 17h - 19hGiờ Hợi 21h - 23h Thứ Hai Dương lịch 6/12/2021Âm lịch 3/11/2021Ngày Mậu TýTháng Canh Tý Giờ Tý 23h - 1hGiờ Sửu 1h - 3hGiờ Mão 5h - 7hGiờ Ngọ 11h - 13hGiờ Thân 15h - 17hGiờ Dậu 17h - 19h Thứ Hai Dương lịch 13/12/2021Âm lịch 10/11/2021Ngày Ất MùiTháng Canh Tý Giờ Dần 3h - 5hGiờ Mão 5h - 7hGiờ Tỵ 9h - 11hGiờ Thân 15h - 17hGiờ Tuất 19h - 21hGiờ Hợi 21h - 23h Thứ Tư Dương lịch 15/12/2021Âm lịch 12/11/2021Ngày Đinh DậuTháng Canh Tý Giờ Tý 23h - 1hGiờ Dần 3h - 5hGiờ Mão 5h - 7hGiờ Ngọ 11h - 13hGiờ Mùi 13h - 15hGiờ Dậu 17h - 19h Thứ Năm Dương lịch 16/12/2021Âm lịch 13/11/2021Ngày Mậu TuấtTháng Canh Tý Giờ Dần 3h - 5hGiờ Thìn 7h - 9hGiờ Tỵ 9h - 11hGiờ Thân 15h - 17hGiờ Dậu 17h - 19hGiờ Hợi 21h - 23h Chủ nhật Dương lịch 19/12/2021Âm lịch 16/11/2021Ngày Tân SửuTháng Canh Tý Giờ Dần 3h - 5hGiờ Mão 5h - 7hGiờ Tỵ 9h - 11hGiờ Thân 15h - 17hGiờ Tuất 19h - 21hGiờ Hợi 21h - 23h Thứ Ba Dương lịch 21/12/2021Âm lịch 18/11/2021Ngày Quý MãoTháng Canh Tý Giờ Tý 23h - 1hGiờ Dần 3h - 5hGiờ Mão 5h - 7hGiờ Ngọ 11h - 13hGiờ Mùi 13h - 15hGiờ Dậu 17h - 19h Thứ Năm Dương lịch 23/12/2021Âm lịch 20/11/2021Ngày Ất TỵTháng Canh Tý Giờ Sửu 1h - 3hGiờ Thìn 7h - 9hGiờ Ngọ 11h - 13hGiờ Mùi 13h - 15hGiờ Tuất 19h - 21hGiờ Hợi 21h - 23h Thứ Ba Dương lịch 28/12/2021Âm lịch 25/11/2021Ngày Canh TuấtTháng Canh Tý Giờ Dần 3h - 5hGiờ Thìn 7h - 9hGiờ Tỵ 9h - 11hGiờ Thân 15h - 17hGiờ Dậu 17h - 19hGiờ Hợi 21h - 23h Thứ Năm Dương lịch 30/12/2021Âm lịch 27/11/2021Ngày Nhâm TýTháng Canh Tý Giờ Tý 23h - 1hGiờ Sửu 1h - 3hGiờ Mão 5h - 7hGiờ Ngọ 11h - 13hGiờ Thân 15h - 17hGiờ Dậu 17h - 19h Thứ Sáu Dương lịch 31/12/2021Âm lịch 28/11/2021Ngày Quý SửuTháng Canh Tý Giờ Dần 3h - 5hGiờ Mão 5h - 7hGiờ Tỵ 9h - 11hGiờ Thân 15h - 17hGiờ Tuất 19h - 21hGiờ Hợi 21h - 23h Phía trên các ngày cưới hỏi tốt nhất trong tháng 12/2021. Cho bạn và gia đình thuận tiện lựa chọn. Cũng như sắp xếp và bố trí công việc hợp lý. Để xem và tham khảo thêm các ngày khác, vui lòng nhập lại tháng năm cần xem vào tiện ích trên.
tháng 12 âm ngày nào đẹp để cưới